| NGÀY GIỜ | TRẬN ĐẤU | CHÂU Á | TX | CHÂU ÂU | TRỰC TIẾP | # | ||||||||||||
| Cả trận | Chủ | Khách | Hiệp 1 | Chủ | Khách | Cả trận | Chủ | Khách | Hiệp 1 | Chủ | Khách | Thắng | Hòa | Thua | ||||
Lịch thi đấu bóng đá VĐQG Bolivia vòng Aper 8 | ||||||||||||||||||
| 23/05 Hoãn | San Antonio (BOL) vs ABB La Paz | |||||||||||||||||
| 23/05 Hoãn | Gua. Villarroel SJ vs The Strongest | |||||||||||||||||
| 24/05 Hoãn | Always Ready vs Univ de Vinto | |||||||||||||||||
| 24/05 Hoãn | Inde. Petrolero vs Real Potosi | |||||||||||||||||
| 24/05 Hoãn | Blooming vs Real Tomayapo | |||||||||||||||||
| 25/05 Hoãn | Nacional Potosi vs Real Oruro | |||||||||||||||||
| 25/05 Hoãn | Bolivar vs CD Guabira | |||||||||||||||||
| 25/05 Hoãn | Aurora vs Oriente Petrolero | |||||||||||||||||
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 1. | The Strongest | 7 | 5 | 2 | 0 | 12 | 6 | 8 | 0 | 1 | 25 | 9 | 3 | 3 | 4 | 14 | 17 | 6 | 17 |
| 2. | Bolivar | 7 | 4 | 2 | 1 | 17 | 6 | 7 | 3 | 0 | 29 | 8 | 4 | 1 | 4 | 16 | 11 | 11 | 14 |
| 3. | Always Ready | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 14 |
| 4. | Inde. Petrolero | 7 | 3 | 3 | 1 | 11 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12 |
| 5. | Aurora | 6 | 2 | 4 | 0 | 10 | 6 | 3 | 4 | 3 | 15 | 12 | 0 | 2 | 8 | 12 | 29 | 4 | 10 |
| 6. | Blooming | 7 | 2 | 3 | 2 | 13 | 10 | 3 | 3 | 3 | 11 | 13 | 2 | 1 | 7 | 4 | 18 | 3 | 9 |
| 7. | Oriente Petrolero | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 8 | 5 | 4 | 1 | 16 | 8 | 2 | 2 | 5 | 8 | 20 | 0 | 9 |
| 8. | ABB La Paz | 6 | 3 | 0 | 3 | 11 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -3 | 9 |
| 9. | Nacional Potosi | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 7 | 7 | 1 | 1 | 13 | 4 | 1 | 3 | 6 | 5 | 14 | 1 | 8 |
| 10. | San Antonio (BOL) | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -1 | 7 |
| 11. | Real Potosi | 6 | 1 | 3 | 2 | 5 | 5 | 4 | 2 | 4 | 15 | 14 | 2 | 2 | 5 | 10 | 15 | 0 | 6 |
| 12. | Univ de Vinto | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| 13. | Real Oruro | 6 | 1 | 2 | 3 | 10 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 | 5 |
| 14. | CD Guabira | 7 | 1 | 2 | 4 | 8 | 16 | 5 | 1 | 4 | 16 | 13 | 1 | 3 | 6 | 9 | 19 | -8 | 5 |
| 15. | Real Tomayapo | 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -11 | 5 |
| 16. | Gua. Villarroel SJ | 6 | 0 | 2 | 4 | 5 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -6 | 2 |
TR: Số trận T: Số trận thắng H: Số trận hòa B: Số trận thua BT: Số bàn thắng BB: Số bàn thua
Lịch VĐQG Bolivia hôm nay, ngày mai vòng Aper 8 cái nhìn toàn diện về toàn bộ lịch thi đấu bóng đá mùa giải với đầy đủ thông tin chi tiết các trận đấu diễn ra vào ngày 23/05/2026, 24/05/2026, 25/05/2026.
Bảng lịch thi đấu Liga de Futbol Prof được thiết kế trực quan, dễ theo dõi và phân loại theo vòng đấu gồm đầy đủ ngày giờ diễn ra trong hôm nay - tuần này, cùng kênh phát sóng nếu có các trận đấu của The Strongest, Bolivar, Always Ready, Inde. Petrolero, Aurora.
Trang lịch bóng đá VĐQG Bolivia còn mang đến cái nhìn toàn diện về cục diện của giải đấu thông qua bảng xếp hạng VĐQG Bolivia, thứ hạng các đội The Strongest, Bolivar, Always Ready, Inde. Petrolero, Aurora,.. mới nhất sau mỗi vòng đấu.