Lịch thi đấu VĐQG Italia - Lịch giải Serie A

NGÀY GIỜ TRẬN ĐẤU CHÂU Á TX CHÂU ÂU TRỰC TIẾP #
Cả trận Chủ Khách Hiệp 1 Chủ Khách Cả trận Chủ Khách Hiệp 1 Chủ Khách Thắng Hòa Thua

Lịch thi đấu bóng đá VĐQG Italia vòng 35

FT    1 - 2 Pisa  vs Lecce                
FT    2 - 0 Udinese  vs Torino                
FT    0 - 0 Como  vs Napoli                
FT    0 - 0 Atalanta  vs Genoa                
FT    0 - 0 Bologna  vs Cagliari                
FT    2 - 0 Sassuolo  vs AC Milan                
FT    1 - 1 Juventus  vs Verona                
FT    2 - 0 Inter Milan  vs Parma                
04/05   23h30 Cremonese  vs Lazio                
05/05   01h45 Roma  vs Fiorentina                

Lịch thi đấu VĐQG Italia vòng 36

09/05   01h45 Torino  vs Sassuolo                
09/05   20h00 Cagliari  vs Udinese                
09/05   23h00 Lazio  vs Inter Milan                
10/05   01h45 Lecce  vs Juventus                
10/05   17h30 Verona  vs Como                
10/05   20h00 Cremonese  vs Pisa                
10/05   20h00 Fiorentina  vs Genoa                
10/05   23h00 Parma  vs Roma                
11/05   01h45 AC Milan  vs Atalanta                
12/05   01h45 Napoli  vs Bologna                

Lịch VĐQG Italia vòng 37

17/05   20h00 Pisa  vs Napoli                
17/05   20h00 Roma  vs Lazio                
17/05   20h00 Atalanta  vs Bologna                
17/05   20h00 Cagliari  vs Torino                
17/05   20h00 Como  vs Parma                
17/05   20h00 Genoa  vs AC Milan                
17/05   20h00 Inter Milan  vs Verona                
17/05   20h00 Juventus  vs Fiorentina                
17/05   20h00 Sassuolo  vs Lecce                
17/05   20h00 Udinese  vs Cremonese                
BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ITALIA
XH ĐỘI BÓNG TỔNG SÂN NHÀ SÂN KHÁCH +/- ĐIỂM
TR T H B BT BB T H B BT BB T H B BT BB
1. Inter Milan 35 26 4 5 82 31 14 2 2 49 15 12 2 3 33 16 51 82
2. Napoli 35 21 7 7 52 33 12 4 1 30 15 9 3 6 22 18 19 70
3. AC Milan 35 19 10 6 48 29 9 5 3 22 16 10 5 3 26 13 19 67
4. Juventus 35 18 11 6 58 30 10 7 1 35 14 8 4 5 23 16 28 65
5. Como 35 17 11 7 59 28 9 6 3 34 15 8 5 4 25 13 31 62
6. Roma 34 19 4 11 48 29 11 3 3 27 10 8 1 8 21 19 19 61
7. Atalanta 35 14 13 8 47 32 9 6 3 25 14 5 7 5 22 18 15 55
8. Bologna 35 14 7 14 42 41 6 3 9 16 20 8 4 5 26 21 1 49
9. Sassuolo 35 14 7 14 43 44 9 2 7 23 23 5 5 7 20 21 -1 49
10. Lazio 34 12 12 10 37 33 7 6 4 25 21 5 6 6 12 12 4 48
11. Udinese 35 13 8 14 43 46 6 5 7 18 20 7 3 7 25 26 -3 47
12. Parma 35 10 12 13 25 42 4 6 7 13 22 6 6 6 12 20 -17 42
13. Torino 35 11 8 16 39 58 7 3 7 23 26 4 5 9 16 32 -19 41
14. Genoa 35 10 10 15 40 48 6 4 8 21 24 4 6 7 19 24 -8 40
15. Fiorentina 34 8 13 13 38 45 4 7 6 20 20 4 6 7 18 25 -7 37
16. Cagliari 35 9 10 16 36 49 6 4 7 20 20 3 6 9 16 29 -13 37
17. Lecce 35 8 8 19 24 47 4 5 8 12 23 4 3 11 12 24 -23 32
18. Cremonese 34 6 10 18 26 51 2 7 7 13 23 4 3 11 13 28 -25 28
19. Verona 35 3 11 21 24 57 1 5 11 12 25 2 6 10 12 32 -33 20
20. Pisa 35 2 12 21 25 63 2 4 12 9 23 0 8 9 16 40 -38 18
  Champions League   Europa Leage   Xuống hạng

TR: Số trận    T: Số trận thắng    H: Số trận hòa    B: Số trận thua    BT: Số bàn thắng    BB: Số bàn thua   

THỐNG KÊ THẮNG KÈO CHÂU Á
XH ĐỘI BÓNG TỔNG SÂN NHÀ SÂN KHÁCH PHONG ĐỘ
TR TK HK BK % TK HK BK % TK HK BK %
1. Inter Milan 35 21 1 13 60.0% 12 0 6 66.7% 9 1 7 52.9% W L W W W
2. Cagliari 35 20 3 12 57.1% 8 3 6 47.1% 12 0 6 66.7% W W L W L
3. Como 35 19 1 15 54.3% 9 0 9 50.0% 10 1 6 58.8% L W L L L
4. Sassuolo 35 19 2 14 54.3% 9 0 9 50.0% 10 2 5 58.8% W W W L W
5. Parma 35 19 3 13 54.3% 8 1 8 47.1% 11 2 5 61.1% L W W W W
6. Roma 34 18 5 11 52.9% 9 5 3 52.9% 9 0 8 52.9% W D W L D
7. Torino 35 18 2 15 51.4% 9 0 8 52.9% 9 2 7 50.0% L W D W W
8. Udinese 35 18 1 16 51.4% 9 1 8 50.0% 9 0 8 52.9% W W L W W
9. Napoli 35 17 3 15 48.6% 6 3 8 35.3% 11 0 7 61.1% W W L L W
10. Lecce 35 17 3 15 48.6% 7 2 8 41.2% 10 1 7 55.6% W W W L L
11. Bologna 35 16 1 18 45.7% 6 0 12 33.3% 10 1 6 58.8% L L L L W
12. Juventus 35 15 5 15 42.9% 9 1 8 50.0% 6 4 7 35.3% L D W W W
13. Lazio 34 14 0 20 41.2% 7 0 10 41.2% 7 0 10 41.2% L W W L L
14. Atalanta 35 14 2 19 40.0% 6 1 11 33.3% 8 1 8 47.1% L L L D L
15. AC Milan 35 14 7 14 40.0% 7 1 9 41.2% 7 6 5 38.9% L D D L L
16. Genoa 35 13 5 17 37.1% 6 2 10 33.3% 7 3 7 41.2% W L W W L
17. Pisa 35 13 4 18 37.1% 5 2 11 27.8% 8 2 7 47.1% L L L L L
18. Cremonese 34 12 4 18 35.3% 5 3 8 31.2% 7 1 10 38.9% L D L L W
19. Fiorentina 34 11 3 20 32.4% 6 2 9 35.3% 5 1 11 29.4% L L W W L
20. Verona 35 10 5 20 28.6% 3 3 11 17.6% 7 2 9 38.9% W L D L L

TR: Số trận    TK: Số trận thắng kèo    HK: Số trận hòa kèo    BK: Số trận thua kèo    %: Phần trăm tỷ lệ thắng kèo

THỐNG KÊ TỔNG BÀN THẮNG CHẴN LẺ
XH ĐỘI BÓNG TỔNG SÂN NHÀ SÂN KHÁCH
0-1 2-3 4-6 >=7 Chẵn Lẻ 0-1 2-3 4-6 >=7 Chẵn Lẻ 0-1 2-3 4-6 >=7 Chẵn Lẻ
1. Parma 14 16 5 0 57.0% 42.0% 6 8 3 0 58.0% 41.0% 8 8 2 0 55.0% 44.0%
2. Pisa 13 10 11 1 51.0% 48.0% 9 7 2 0 44.0% 55.0% 4 3 9 1 58.0% 41.0%
3. Lazio 13 15 6 0 64.0% 35.0% 4 8 5 0 64.0% 35.0% 9 7 1 0 64.0% 35.0%
4. Roma 13 16 4 1 38.0% 61.0% 6 9 2 0 47.0% 52.0% 7 7 2 1 29.0% 70.0%
5. AC Milan 13 16 6 0 40.0% 60.0% 7 7 3 0 29.0% 70.0% 6 9 3 0 50.0% 50.0%
6. Lecce 13 18 4 0 45.0% 54.0% 5 11 1 0 47.0% 52.0% 8 7 3 0 44.0% 55.0%
7. Cremonese 11 15 8 0 55.0% 44.0% 4 8 4 0 75.0% 25.0% 7 7 4 0 38.0% 61.0%
8. Verona 11 16 8 0 51.0% 48.0% 7 6 4 0 47.0% 52.0% 4 10 4 0 55.0% 44.0%
9. Napoli 11 15 9 0 45.0% 54.0% 5 6 6 0 47.0% 52.0% 6 9 3 0 44.0% 55.0%
10. Torino 10 15 10 0 40.0% 60.0% 4 8 5 0 35.0% 64.0% 6 7 5 0 44.0% 55.0%
11. Udinese 10 17 8 0 45.0% 54.0% 7 9 2 0 33.0% 66.0% 3 8 6 0 58.0% 41.0%
12. Bologna 10 17 8 0 51.0% 48.0% 6 10 2 0 55.0% 44.0% 4 7 6 0 47.0% 52.0%
13. Fiorentina 10 16 8 0 50.0% 50.0% 6 7 4 0 52.0% 47.0% 4 9 4 0 47.0% 52.0%
14. Juventus 9 18 7 1 54.0% 45.0% 2 11 4 1 72.0% 27.0% 7 7 3 0 35.0% 64.0%
15. Atalanta 9 20 6 0 57.0% 42.0% 6 9 3 0 50.0% 50.0% 3 11 3 0 64.0% 35.0%
16. Como 9 18 7 1 62.0% 37.0% 4 8 5 1 72.0% 27.0% 5 10 2 0 52.0% 47.0%
17. Sassuolo 9 19 7 0 40.0% 60.0% 5 9 4 0 33.0% 66.0% 4 10 3 0 47.0% 52.0%
18. Cagliari 9 19 7 0 51.0% 48.0% 6 7 4 0 52.0% 47.0% 3 12 3 0 50.0% 50.0%
19. Genoa 7 22 6 0 48.0% 51.0% 4 11 3 0 38.0% 61.0% 3 11 3 0 58.0% 41.0%
20. Inter Milan 6 16 9 4 42.0% 57.0% 2 8 6 2 38.0% 61.0% 4 8 3 2 47.0% 52.0%
THỐNG KÊ TÀI XỈU
XH ĐỘI BÓNG TỔNG SÂN NHÀ SÂN KHÁCH
Tài 2.5 FT Xỉu 2.5 FT Tài 0.5 HT Xỉu 0.5 HT Tài 2.5 FT Xỉu 2.5 FT Tài 0.5 HT Xỉu 0.5 HT Tài 2.5 FT Xỉu 2.5 FT Tài 0.5 HT Xỉu 0.5 HT
1. Torino 21 14 26 9 11 6 14 3 10 8 12 6
2. Verona 19 16 23 12 8 9 10 7 11 7 13 5
3. Sassuolo 19 16 27 8 10 8 16 2 9 8 11 6
4. Genoa 19 16 23 12 10 8 12 6 9 8 11 6
5. Inter Milan 19 16 28 7 12 6 14 4 7 10 14 3
6. Napoli 18 17 27 8 11 6 13 4 7 11 14 4
7. Fiorentina 18 16 22 12 8 9 13 4 10 7 9 8
8. Pisa 17 18 19 16 6 12 6 12 11 6 13 4
9. Udinese 17 18 25 10 7 11 11 7 10 7 14 3
10. Cagliari 17 18 21 14 6 11 9 8 11 7 12 6
11. Como 16 19 24 11 8 10 13 5 8 9 11 6
12. Bologna 15 20 18 17 6 12 7 11 9 8 11 6
13. AC Milan 14 21 21 14 8 9 11 6 6 12 10 8
14. Cremonese 14 20 20 14 6 10 9 7 8 10 11 7
15. Juventus 14 21 25 10 8 10 14 4 6 11 11 6
16. Lecce 13 22 20 15 8 9 10 7 5 13 10 8
17. Atalanta 13 22 26 9 7 11 14 4 6 11 12 5
18. Roma 12 22 22 12 5 12 9 8 7 10 13 4
19. Parma 10 25 18 17 5 12 9 8 5 13 9 9
20. Lazio 9 25 19 15 7 10 13 4 2 15 6 11

Tài 2.5 FT:Số trận nhiều hơn 2.5 bàn    Xỉu 2.5 FT:Số trận ít hơn 2.5 bàn    Tài 0.5 HT:Số trận nhiều hơn 0.5 bàn trong Hiệp 1    Xiu 0.5 HT:Số trận ít hơn 0.5 bàn trong Hiệp 1

Lịch thi đấu bóng đá VĐQG Italia mới nhất

Lịch VĐQG Italia hôm nay, ngày mai vòng 35 cái nhìn toàn diện về toàn bộ lịch thi đấu bóng đá mùa giải với đầy đủ thông tin chi tiết các trận đấu diễn ra vào ngày 02/05/2026, 03/05/2026, 04/05/2026, 05/05/2026.

Bảng lịch thi đấu Serie A được thiết kế trực quan, dễ theo dõi và phân loại theo vòng đấu gồm đầy đủ ngày giờ diễn ra trong hôm nay - tuần này, cùng kênh phát sóng nếu có các trận đấu của Inter Milan, Napoli, AC Milan, Juventus, Como.

Trang lịch bóng đá VĐQG Italia còn mang đến cái nhìn toàn diện về cục diện của giải đấu thông qua bảng xếp hạng VĐQG Italia, thứ hạng các đội Inter Milan, Napoli, AC Milan, Juventus, Como,.. mới nhất sau mỗi vòng đấu.