Hạng 2 Nhật Bản, vòng 13
FT
| 29/04 | Sagamihara | 1 - 0 | Tochigi City |
| 04/04 | Tochigi City | 0 - 0 | Sagamihara |
| 29/11 | Sagamihara | 0 - 5 | Tochigi City |
| 15/02 | Tochigi City | 2 - 1 | Sagamihara |
| 29/09 | Tochigi City | 3 - 4 | Sagamihara |
| 21/10 | FC Gifu | 2 - 1 | Sagamihara |
| 18/10 | Rayluck Shiga | 0 - 2 | Sagamihara |
| 09/10 | Sagamihara | 3 - 2 | Kamatamare San. |
| 03/10 | Sagamihara | 1 - 0 | FC Osaka |
| 26/09 | Renofa Yamaguchi | 2 - 2 | Sagamihara |
| 21/10 | Tochigi City | 2 - 2 | Fujieda MYFC |
| 17/10 | Tochigi City | 1 - 1 | Yokohama FC |
| 10/10 | Ventforet Kofu | 2 - 1 | Tochigi City |
| 03/10 | Tochigi City | 1 - 2 | FC Imabari |
| 26/09 | Tokushima Vortis | 3 - 0 | Tochigi City |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Đông A | |||||||||||||||||||
| 5. | Tochigi City | 29 | 8 | 7 | 14 | 39 | 51 | 3 | 5 | 7 | 23 | 27 | 5 | 2 | 7 | 16 | 24 | 25 | 31 |
| 8. | Sagamihara | 18 | 7 | 5 | 6 | 31 | 33 | 4 | 2 | 3 | 17 | 12 | 3 | 3 | 3 | 14 | 21 | 25 | 26 |
| Thứ 4, ngày 29/04 | |||
| 11h00 | Iwaki FC | 0 - 1 | FC Gifu |
| 12h00 | Kataller Toyama | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Nara Club | 0 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Kagoshima | 1 - 1 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 12h00 | Sagamihara | 1 - 0 | Tochigi City |
| 12h00 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Yokohama FC | 4 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Tochigi SC | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 1 - 3 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 2 - 0 | Montedio Yama. |
| 12h00 | FC Osaka | 2 - 2 | Tokushima Vortis |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Ryukyu |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 3 - 0 | Giravanz Kita. |
| 15h00 | Ehime FC | 0 - 2 | FC Imabari |
| 16h00 | Nagano Parceiro | 1 - 3 | Fukushima Utd |
| 16h00 | Matsumoto Yama. | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| Thứ 7, ngày 24/10 | |||
| 12h00 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Yokohama FC |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 0 - 1 | Tokushima Vortis |
| C.Nhật, ngày 25/10 | |||
| 11h00 | Sagan Tosu | vs | Vanraure Hachinohe |
| 11h00 | Kataller Toyama | vs | Consa. Sapporo |
| 11h00 | Oita Trinita | vs | Ventforet Kofu |
| 11h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Vegalta Sendai |
| 11h00 | Montedio Yama. | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| 11h00 | Blaublitz Akita | vs | FC Imabari |
| 12h00 | Iwaki FC | vs | Jubilo Iwata |
| 15h00 | Shonan Bellmare | vs | Tochigi City |
Sagamihara vs Tochigi City là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Sagamihara và Tochigi City sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 29/04/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Sagamihara và Tochigi City có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Sagamihara vs Tochigi City dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Sagamihara vs Tochigi City diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Sagamihara vs Tochigi City
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Sagamihara gặp Tochigi City tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.