Hạng 2 Nhật Bản, vòng 13
FT
| 29/04 | Kataller Toyama | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 20/03 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 3 | Kataller Toyama |
| 19/07 | Kataller Toyama | 2 - 2 | Alb. Niigata (JPN) |
| 21/10 | Omiya Ardija | 0 - 3 | Kataller Toyama |
| 17/10 | Kataller Toyama | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 11/10 | Kataller Toyama | 1 - 1 | Tegevajaro Miyazaki |
| 03/10 | Ventforet Kofu | 1 - 2 | Kataller Toyama |
| 26/09 | Kataller Toyama | 3 - 3 | Yokohama FC |
| 21/10 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Sagan Tosu |
| 17/10 | Oita Trinita | 5 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 11/10 | Shonan Bellmare | 1 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 03/10 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 26/09 | Blaublitz Akita | 2 - 2 | Alb. Niigata (JPN) |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây A | |||||||||||||||||||
| 1. | Kataller Toyama | 29 | 16 | 9 | 4 | 60 | 33 | 4 | 9 | 2 | 28 | 18 | 12 | 0 | 2 | 32 | 15 | 56 | 57 |
| 2. | Alb. Niigata (JPN) | 29 | 16 | 7 | 6 | 38 | 36 | 12 | 2 | 1 | 23 | 12 | 4 | 5 | 5 | 15 | 24 | 32 | 55 |
| Thứ 4, ngày 29/04 | |||
| 11h00 | Iwaki FC | 0 - 1 | FC Gifu |
| 12h00 | Kataller Toyama | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Nara Club | 0 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Kagoshima | 1 - 1 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 12h00 | Sagamihara | 1 - 0 | Tochigi City |
| 12h00 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Yokohama FC | 4 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Tochigi SC | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 1 - 3 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 2 - 0 | Montedio Yama. |
| 12h00 | FC Osaka | 2 - 2 | Tokushima Vortis |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Ryukyu |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 3 - 0 | Giravanz Kita. |
| 15h00 | Ehime FC | 0 - 2 | FC Imabari |
| 16h00 | Nagano Parceiro | 1 - 3 | Fukushima Utd |
| 16h00 | Matsumoto Yama. | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| Thứ 7, ngày 24/10 | |||
| 12h00 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Yokohama FC |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 0 - 1 | Tokushima Vortis |
| C.Nhật, ngày 25/10 | |||
| 11h00 | Sagan Tosu | vs | Vanraure Hachinohe |
| 11h00 | Kataller Toyama | vs | Consa. Sapporo |
| 11h00 | Oita Trinita | vs | Ventforet Kofu |
| 11h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Vegalta Sendai |
| 11h00 | Montedio Yama. | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| 11h00 | Blaublitz Akita | vs | FC Imabari |
| 12h00 | Iwaki FC | vs | Jubilo Iwata |
| 15h00 | Shonan Bellmare | vs | Tochigi City |
Kataller Toyama vs Alb. Niigata (JPN) là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Kataller Toyama và Alb. Niigata (JPN) sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 29/04/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Kataller Toyama và Alb. Niigata (JPN) có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Kataller Toyama vs Alb. Niigata (JPN) dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Kataller Toyama vs Alb. Niigata (JPN) diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Kataller Toyama vs Alb. Niigata (JPN)
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Kataller Toyama gặp Alb. Niigata (JPN) tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.