Hạng 2 Nhật Bản, vòng 13
| 30/05 | Yokohama FC | 2 - 1 | Omiya Ardija |
| 06/08 | Omiya Ardija | 3 - 2 | Yokohama FC |
| 19/02 | Yokohama FC | 3 - 2 | Omiya Ardija |
| 15/09 | Yokohama FC | 0 - 0 | Omiya Ardija |
| 14/04 | Omiya Ardija | 2 - 1 | Yokohama FC |
| 26/09 | Omiya Ardija | 5 - 1 | Ventforet Kofu |
| 19/09 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12/09 | Omiya Ardija | 0 - 0 | Oita Trinita |
| 06/09 | Blaublitz Akita | 0 - 0 | Omiya Ardija |
| 29/08 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Shonan Bellmare |
| 26/09 | Kataller Toyama | 3 - 3 | Yokohama FC |
| 19/09 | Yokohama FC | 2 - 1 | FC Imabari |
| 12/09 | Iwaki FC | 2 - 0 | Yokohama FC |
| 06/09 | Yokohama FC | 5 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 29/08 | Yokohama FC | 2 - 2 | Sagan Tosu |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Đông A | |||||||||||||||||||
| 3. | Yokohama FC | 24 | 11 | 4 | 9 | 46 | 35 | 7 | 2 | 4 | 31 | 17 | 4 | 2 | 5 | 15 | 18 | 37 | 37 |
| Bảng Đông B | |||||||||||||||||||
| 2. | Omiya Ardija | 23 | 10 | 6 | 7 | 44 | 33 | 5 | 2 | 4 | 23 | 15 | 5 | 4 | 3 | 21 | 18 | 37 | 36 |
| Thứ 4, ngày 29/04 | |||
| 11h00 | Iwaki FC | 0 - 1 | FC Gifu |
| 12h00 | Kataller Toyama | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Nara Club | 0 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Kagoshima | 1 - 1 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 12h00 | Sagamihara | 1 - 0 | Tochigi City |
| 12h00 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Yokohama FC | 4 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Tochigi SC | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 1 - 3 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 2 - 0 | Montedio Yama. |
| 12h00 | FC Osaka | 2 - 2 | Tokushima Vortis |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Ryukyu |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 3 - 0 | Giravanz Kita. |
| 15h00 | Ehime FC | 0 - 2 | FC Imabari |
| 16h00 | Nagano Parceiro | 1 - 3 | Fukushima Utd |
| 16h00 | Matsumoto Yama. | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| Thứ 7, ngày 24/10 | |||
| 12h00 | Omiya Ardija | vs | Yokohama FC |
| 12h00 | Fujieda MYFC | vs | Tokushima Vortis |
| C.Nhật, ngày 25/10 | |||
| 12h00 | Sagan Tosu | vs | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Kataller Toyama | vs | Consa. Sapporo |
| 12h00 | Oita Trinita | vs | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Montedio Yama. | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Blaublitz Akita | vs | FC Imabari |
| 13h00 | Iwaki FC | vs | Jubilo Iwata |
| 16h00 | Shonan Bellmare | vs | Tochigi City |
Omiya Ardija vs Yokohama FC là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Omiya Ardija và Yokohama FC sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 24/10/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Omiya Ardija và Yokohama FC có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Omiya Ardija vs Yokohama FC dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Omiya Ardija vs Yokohama FC diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Omiya Ardija vs Yokohama FC
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Omiya Ardija gặp Yokohama FC tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.