Hạng 2 Nhật Bản, vòng 5
FT
| 02/10 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 03/05 | Roas. Kumamoto | 2 - 0 | Rayluck Shiga |
| 08/03 | Rayluck Shiga | 1 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 10/10 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 02/10 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 26/09 | Nara Club | 4 - 1 | Rayluck Shiga |
| 20/09 | Rayluck Shiga | 3 - 0 | Ryukyu |
| 13/09 | Rayluck Shiga | 1 - 2 | Kagoshima |
| 11/10 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Ehime FC |
| 02/10 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 26/09 | Thespa Kusatsu | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 18/09 | Roas. Kumamoto | 0 - 0 | Matsumoto Yama. |
| 12/09 | Fukushima Utd | 1 - 2 | Roas. Kumamoto |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây B | |||||||||||||||||||
| 6. | Roas. Kumamoto | 18 | 8 | 2 | 8 | 20 | 20 | 4 | 0 | 5 | 11 | 13 | 4 | 2 | 3 | 9 | 7 | 12 | 26 |
| 8. | Rayluck Shiga | 17 | 6 | 2 | 9 | 15 | 25 | 5 | 0 | 3 | 8 | 10 | 1 | 2 | 6 | 7 | 15 | 6 | 20 |
| Thứ 6, ngày 06/03 | |||
| 17h00 | FC Osaka | 2 - 0 | Nara Club |
| Thứ 7, ngày 07/03 | |||
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 3 - 0 | Consa. Sapporo |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 2 - 3 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Iwaki FC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 2 | Kochi United SC |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| C.Nhật, ngày 08/03 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 1 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Sagamihara | 4 - 0 | Tochigi SC |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Kataller Toyama | 2 - 2 | Ehime FC |
| 12h00 | Montedio Yama. | 0 - 1 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | FC Gifu | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Fukushima Utd | 4 - 2 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Kamatamare San. | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Tochigi City | 1 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Ryukyu |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 0 - 4 | Tokushima Vortis |
| Thứ 7, ngày 05/09 | |||
| 16h30 | Fujieda MYFC | 0 - 0 | Vanraure Hachinohe |
| 17h00 | Sagan Tosu | 2 - 0 | Tegevajaro Miyazaki |
| 17h00 | Tokushima Vortis | 1 - 0 | Iwaki FC |
| 17h00 | Montedio Yama. | 1 - 2 | Ventforet Kofu |
| 17h00 | Shonan Bellmare | 1 - 3 | Vegalta Sendai |
| C.Nhật, ngày 06/09 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | 1 - 4 | Tochigi City |
| 16h00 | Blaublitz Akita | 0 - 0 | Omiya Ardija |
| 16h00 | Yokohama FC | 5 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 17h00 | Jubilo Iwata | 0 - 1 | Kataller Toyama |
| 17h00 | Oita Trinita | 1 - 1 | FC Imabari |
Rayluck Shiga vs Roas. Kumamoto là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Rayluck Shiga và Roas. Kumamoto sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 08/03/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Rayluck Shiga và Roas. Kumamoto có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Rayluck Shiga vs Roas. Kumamoto dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Rayluck Shiga vs Roas. Kumamoto diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Rayluck Shiga vs Roas. Kumamoto
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Rayluck Shiga gặp Roas. Kumamoto tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.