Hạng 2 Nhật Bản, vòng 5
| 20/09 | Yokohama FC | 1 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 13/04 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Yokohama FC |
| 23/09 | Alb. Niigata (JPN) | 3 - 1 | Yokohama FC |
| 03/05 | Yokohama FC | 1 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 26/06 | Yokohama FC | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 06/06 | Yokohama FC | 2 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 30/05 | Yokohama FC | 2 - 1 | Omiya Ardija |
| 23/05 | Vegalta Sendai | 0 - 3 | Yokohama FC |
| 17/05 | Yokohama FC | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 10/05 | Shonan Bellmare | 0 - 1 | Yokohama FC |
| 06/06 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Consa. Sapporo |
| 30/05 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Kagoshima |
| 23/05 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Ehime FC |
| 16/05 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Nara Club |
| 10/05 | Zweigen Kan. | 1 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây A | |||||||||||||||||||
| 2. | Alb. Niigata (JPN) | 18 | 9 | 5 | 4 | 21 | 17 | 6 | 2 | 1 | 13 | 8 | 3 | 3 | 3 | 8 | 9 | 17 | 32 |
| Bảng Đông A | |||||||||||||||||||
| 4. | Yokohama FC | 18 | 8 | 3 | 7 | 34 | 27 | 4 | 1 | 4 | 19 | 13 | 4 | 2 | 3 | 15 | 14 | 27 | 27 |
| Thứ 6, ngày 06/03 | |||
| 17h00 | FC Osaka | 2 - 0 | Nara Club |
| Thứ 7, ngày 07/03 | |||
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Iwaki FC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 2 - 3 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 2 | Kochi United SC |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 3 - 0 | Consa. Sapporo |
| C.Nhật, ngày 08/03 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 1 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 0 - 4 | Tokushima Vortis |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Ryukyu |
| 12h00 | Kataller Toyama | 2 - 2 | Ehime FC |
| 12h00 | Fukushima Utd | 4 - 2 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Sagamihara | 4 - 0 | Tochigi SC |
| 12h00 | Tochigi City | 1 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Kamatamare San. | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Montedio Yama. | 0 - 1 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | FC Gifu | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| Thứ 7, ngày 05/09 | |||
| 16h30 | Fujieda MYFC | vs | Vanraure Hachinohe |
| 17h00 | Montedio Yama. | vs | Ventforet Kofu |
| 17h00 | Tokushima Vortis | vs | Iwaki FC |
| 17h00 | Shonan Bellmare | vs | Vegalta Sendai |
| 17h00 | Sagan Tosu | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| C.Nhật, ngày 06/09 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | vs | Tochigi City |
| 16h00 | Blaublitz Akita | vs | Omiya Ardija |
| 16h00 | Yokohama FC | vs | Alb. Niigata (JPN) |
| 17h00 | Oita Trinita | vs | FC Imabari |
| 17h00 | Jubilo Iwata | vs | Kataller Toyama |
Yokohama FC vs Alb. Niigata (JPN) là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Yokohama FC và Alb. Niigata (JPN) sẽ diễn ra vào 16h00, ngày 06/09/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Yokohama FC và Alb. Niigata (JPN) có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Yokohama FC vs Alb. Niigata (JPN) dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Yokohama FC vs Alb. Niigata (JPN) diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Yokohama FC vs Alb. Niigata (JPN)
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Yokohama FC gặp Alb. Niigata (JPN) tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.