Hạng 2 Nhật Bản, vòng 5
FT
| 17/05 | Ryukyu | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 08/03 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Ryukyu |
| 12/07 | Ryukyu | 1 - 0 | Gainare Tottori |
| 03/05 | Gainare Tottori | 2 - 0 | Ryukyu |
| 31/08 | Ryukyu | 3 - 1 | Gainare Tottori |
| 06/06 | FC Gifu | 1 - 1 | Gainare Tottori |
| 31/05 | Zweigen Kan. | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 24/05 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Oita Trinita |
| 17/05 | Ryukyu | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 13/05 | Gainare Tottori | 3 - 2 | Rayluck Shiga |
| 09/07 | Ryukyu | 2 - 0 | Singapore |
| 07/06 | Fukushima Utd | 1 - 1 | Ryukyu |
| 31/05 | FC Imabari | 1 - 2 | Ryukyu |
| 23/05 | Sagan Tosu | 2 - 2 | Ryukyu |
| 17/05 | Ryukyu | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây B | |||||||||||||||||||
| 6. | Gainare Tottori | 18 | 6 | 5 | 7 | 20 | 24 | 2 | 4 | 3 | 8 | 9 | 4 | 1 | 4 | 12 | 15 | 13 | 23 |
| 10. | Ryukyu | 18 | 2 | 7 | 9 | 13 | 25 | 0 | 5 | 4 | 5 | 12 | 2 | 2 | 5 | 8 | 13 | 4 | 13 |
| Thứ 6, ngày 06/03 | |||
| 17h00 | FC Osaka | 2 - 0 | Nara Club |
| Thứ 7, ngày 07/03 | |||
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 3 - 0 | Consa. Sapporo |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 2 - 3 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Iwaki FC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 2 | Kochi United SC |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| C.Nhật, ngày 08/03 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 1 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Sagamihara | 4 - 0 | Tochigi SC |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Kataller Toyama | 2 - 2 | Ehime FC |
| 12h00 | Montedio Yama. | 0 - 1 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | FC Gifu | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Fukushima Utd | 4 - 2 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Kamatamare San. | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Tochigi City | 1 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Ryukyu |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 0 - 4 | Tokushima Vortis |
| Thứ 7, ngày 05/09 | |||
| 16h30 | Fujieda MYFC | vs | Vanraure Hachinohe |
| 17h00 | Sagan Tosu | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| 17h00 | Tokushima Vortis | vs | Iwaki FC |
| 17h00 | Montedio Yama. | vs | Ventforet Kofu |
| 17h00 | Shonan Bellmare | vs | Vegalta Sendai |
| C.Nhật, ngày 06/09 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | vs | Tochigi City |
| 16h00 | Blaublitz Akita | vs | Omiya Ardija |
| 16h00 | Yokohama FC | vs | Alb. Niigata (JPN) |
| 17h00 | Jubilo Iwata | vs | Kataller Toyama |
| 17h00 | Oita Trinita | vs | FC Imabari |
Gainare Tottori vs Ryukyu là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Gainare Tottori và Ryukyu sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 08/03/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Gainare Tottori và Ryukyu có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Gainare Tottori vs Ryukyu dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Gainare Tottori vs Ryukyu diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Gainare Tottori vs Ryukyu
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Gainare Tottori gặp Ryukyu tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.