Hạng 2 Nhật Bản, vòng 10
| 21/09 | Vanraure Hachinohe | 2 - 3 | Omiya Ardija |
| 24/02 | Omiya Ardija | 4 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 12/07 | Omiya Ardija | 3 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 26/09 | Omiya Ardija | 5 - 1 | Ventforet Kofu |
| 19/09 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12/09 | Omiya Ardija | 0 - 0 | Oita Trinita |
| 06/09 | Blaublitz Akita | 0 - 0 | Omiya Ardija |
| 29/08 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Shonan Bellmare |
| 26/09 | Jubilo Iwata | 1 - 2 | Vanraure Hachinohe |
| 18/09 | Vanraure Hachinohe | 0 - 3 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12/09 | Vanraure Hachinohe | 0 - 1 | Shonan Bellmare |
| 05/09 | Fujieda MYFC | 0 - 0 | Vanraure Hachinohe |
| 29/08 | Vanraure Hachinohe | 1 - 0 | Blaublitz Akita |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Đông A | |||||||||||||||||||
| 9. | Vanraure Hachinohe | 24 | 5 | 7 | 12 | 16 | 30 | 2 | 4 | 7 | 6 | 15 | 3 | 3 | 5 | 10 | 15 | 4 | 22 |
| Bảng Đông B | |||||||||||||||||||
| 2. | Omiya Ardija | 23 | 10 | 6 | 7 | 44 | 33 | 5 | 2 | 4 | 23 | 15 | 5 | 4 | 3 | 21 | 18 | 37 | 36 |
| Thứ 7, ngày 11/04 | |||
| 12h00 | Ventforet Kofu | 2 - 1 | Consa. Sapporo |
| 12h00 | FC Gifu | 1 - 2 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | FC Osaka | 1 - 2 | Kataller Toyama |
| 17h00 | Oita Trinita | 1 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| C.Nhật, ngày 12/04 | |||
| 11h00 | Nagano Parceiro | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Montedio Yama. | 1 - 0 | Yokohama FC |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 0 - 1 | Sagan Tosu |
| 12h00 | Roas. Kumamoto | 0 - 5 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 4 - 1 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Tochigi City | 2 - 4 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Kochi United SC | 2 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Tochigi SC | 5 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 0 - 1 | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 0 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Sagamihara | 0 - 3 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 2 - 1 | Ryukyu |
| 12h00 | Kagoshima | 3 - 1 | Gainare Tottori |
| 12h00 | Fukushima Utd | 2 - 3 | Iwaki FC |
| 12h00 | Ehime FC | 3 - 2 | Nara Club |
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 5 | Tokushima Vortis |
| Thứ 7, ngày 10/10 | |||
| 12h00 | Tokushima Vortis | vs | FC Imabari |
| 12h00 | Omiya Ardija | vs | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Sagan Tosu | vs | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Yokohama FC | vs | Oita Trinita |
| 14h00 | Ventforet Kofu | vs | Tochigi City |
| 16h00 | Jubilo Iwata | vs | Consa. Sapporo |
| C.Nhật, ngày 11/10 | |||
| 11h00 | Montedio Yama. | vs | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Kataller Toyama | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| 13h00 | Iwaki FC | vs | Blaublitz Akita |
| 16h00 | Shonan Bellmare | vs | Alb. Niigata (JPN) |
Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Omiya Ardija và Vanraure Hachinohe sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 10/10/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Omiya Ardija và Vanraure Hachinohe có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Omiya Ardija gặp Vanraure Hachinohe tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.