Hạng 2 Nhật Bản, vòng 12
| 02/08 | Kataller Toyama | 0 - 2 | Omiya Ardija |
| 03/05 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Kataller Toyama |
| 24/11 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Kataller Toyama |
| 16/06 | Kataller Toyama | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 26/09 | Omiya Ardija | 5 - 1 | Ventforet Kofu |
| 19/09 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12/09 | Omiya Ardija | 0 - 0 | Oita Trinita |
| 06/09 | Blaublitz Akita | 0 - 0 | Omiya Ardija |
| 29/08 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Shonan Bellmare |
| 26/09 | Kataller Toyama | 3 - 3 | Yokohama FC |
| 19/09 | Montedio Yama. | 0 - 2 | Kataller Toyama |
| 12/09 | Kataller Toyama | 0 - 0 | Tochigi City |
| 06/09 | Jubilo Iwata | 0 - 1 | Kataller Toyama |
| 29/08 | Kataller Toyama | 2 - 3 | Fujieda MYFC |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây A | |||||||||||||||||||
| 1. | Kataller Toyama | 24 | 14 | 6 | 4 | 50 | 27 | 4 | 6 | 2 | 23 | 13 | 10 | 0 | 2 | 27 | 14 | 46 | 48 |
| Bảng Đông B | |||||||||||||||||||
| 2. | Omiya Ardija | 23 | 10 | 6 | 7 | 44 | 33 | 5 | 2 | 4 | 23 | 15 | 5 | 4 | 3 | 21 | 18 | 37 | 36 |
| Thứ 7, ngày 25/04 | |||
| 11h00 | Jubilo Iwata | 1 - 0 | FC Gifu |
| 12h00 | FC Imabari | 1 - 2 | Kataller Toyama |
| 12h00 | Tochigi City | 2 - 1 | Tochigi SC |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 2 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Sagan Tosu | 2 - 0 | Rayluck Shiga |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Iwaki FC |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 3 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 1 - 0 | Nara Club |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Osaka |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 1 - 0 | Montedio Yama. |
| 12h00 | Fukushima Utd | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 2 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 1 - 0 | Kagoshima |
| 15h00 | Sagamihara | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 17h00 | Ryukyu | 0 - 0 | Oita Trinita |
| C.Nhật, ngày 26/04 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 1 - 0 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Kochi United SC | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 13h00 | Ehime FC | 3 - 0 | Kamatamare San. |
| Thứ 4, ngày 21/10 | |||
| 11h00 | Montedio Yama. | vs | Consa. Sapporo |
| 17h00 | Omiya Ardija | vs | Kataller Toyama |
| 17h00 | Tegevajaro Miyazaki | vs | Blaublitz Akita |
| 17h00 | Tochigi City | vs | Fujieda MYFC |
| 17h00 | Shonan Bellmare | vs | Iwaki FC |
| 17h00 | Ventforet Kofu | vs | Yokohama FC |
| 17h00 | Tokushima Vortis | vs | Vanraure Hachinohe |
| 17h00 | Jubilo Iwata | vs | Oita Trinita |
| 17h00 | Vegalta Sendai | vs | FC Imabari |
| 17h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Sagan Tosu |
Omiya Ardija vs Kataller Toyama là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Omiya Ardija và Kataller Toyama sẽ diễn ra vào 17h00, ngày 21/10/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Omiya Ardija và Kataller Toyama có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Omiya Ardija vs Kataller Toyama dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Omiya Ardija vs Kataller Toyama diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Omiya Ardija vs Kataller Toyama
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Omiya Ardija gặp Kataller Toyama tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.