Hạng 2 Nhật Bản, vòng 12
FT
| 25/04 | Gainare Tottori | 0 - 2 | Roas. Kumamoto |
| 15/03 | Roas. Kumamoto | 0 - 1 | Gainare Tottori |
| 28/08 | Gainare Tottori | 1 - 2 | Roas. Kumamoto |
| 20/06 | Roas. Kumamoto | 1 - 1 | Gainare Tottori |
| 20/12 | Gainare Tottori | 2 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 17/10 | Gainare Tottori | 1 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 14/10 | Gainare Tottori | 2 - 3 | Cerezo Osaka |
| 11/10 | Gainare Tottori | 0 - 1 | FC Gifu |
| 03/10 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Gainare Tottori |
| 26/09 | Zweigen Kan. | 4 - 1 | Gainare Tottori |
| 18/10 | Kamatamare San. | 0 - 3 | Roas. Kumamoto |
| 11/10 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Ehime FC |
| 02/10 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 26/09 | Thespa Kusatsu | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 18/09 | Roas. Kumamoto | 0 - 0 | Matsumoto Yama. |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây B | |||||||||||||||||||
| 6. | Roas. Kumamoto | 18 | 8 | 2 | 8 | 20 | 20 | 4 | 0 | 5 | 11 | 13 | 4 | 2 | 3 | 9 | 7 | 12 | 26 |
| 7. | Gainare Tottori | 18 | 6 | 5 | 7 | 20 | 24 | 2 | 4 | 3 | 8 | 9 | 4 | 1 | 4 | 12 | 15 | 13 | 23 |
| Thứ 7, ngày 25/04 | |||
| 11h00 | Jubilo Iwata | 1 - 0 | FC Gifu |
| 12h00 | FC Imabari | 1 - 2 | Kataller Toyama |
| 12h00 | Tochigi City | 2 - 1 | Tochigi SC |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 2 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Sagan Tosu | 2 - 0 | Rayluck Shiga |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Iwaki FC |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 3 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 1 - 0 | Nara Club |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Osaka |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 1 - 0 | Montedio Yama. |
| 12h00 | Fukushima Utd | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 2 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 1 - 0 | Kagoshima |
| 15h00 | Sagamihara | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 17h00 | Ryukyu | 0 - 0 | Oita Trinita |
| C.Nhật, ngày 26/04 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 1 - 0 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Kochi United SC | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 13h00 | Ehime FC | 3 - 0 | Kamatamare San. |
| Thứ 4, ngày 21/10 | |||
| 11h00 | Montedio Yama. | vs | Consa. Sapporo |
| 17h00 | Omiya Ardija | vs | Kataller Toyama |
| 17h00 | Tegevajaro Miyazaki | vs | Blaublitz Akita |
| 17h00 | Tochigi City | vs | Fujieda MYFC |
| 17h00 | Shonan Bellmare | vs | Iwaki FC |
| 17h00 | Ventforet Kofu | vs | Yokohama FC |
| 17h00 | Tokushima Vortis | vs | Vanraure Hachinohe |
| 17h00 | Jubilo Iwata | vs | Oita Trinita |
| 17h00 | Vegalta Sendai | vs | FC Imabari |
| 17h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Sagan Tosu |
Gainare Tottori vs Roas. Kumamoto là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Gainare Tottori và Roas. Kumamoto sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 25/04/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Gainare Tottori và Roas. Kumamoto có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Gainare Tottori vs Roas. Kumamoto dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Gainare Tottori vs Roas. Kumamoto diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Gainare Tottori vs Roas. Kumamoto
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Gainare Tottori gặp Roas. Kumamoto tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.