Hạng 2 Pháp, vòng 18
FT
| 06/01 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |
| 18/10 | Dunkerque | 0 - 1 | Montpellier |
| 04/01 | Montpellier | 0 - 1 | Dunkerque |
| 06/01 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |
| 13/12 | Grenoble | 1 - 1 | Montpellier |
| 06/12 | Montpellier | 0 - 1 | Pau FC |
| 25/11 | Stade Reims | 2 - 0 | Montpellier |
| 08/11 | Montpellier | 1 - 0 | Annecy FC |
| 06/01 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |
| 21/12 | Strasbourg | 2 - 1 | Dunkerque |
| 13/12 | Stade Lavallois | 1 - 2 | Dunkerque |
| 07/12 | Dunkerque | 1 - 0 | Saint Etienne |
| 22/11 | Rodez | 1 - 1 | Dunkerque |
Châu Á: 0.95*0 : 1/4*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp Montpellier thêm tự tin vượt qua đội khách.Dự đoán: MOP
Tài xỉu: 0.90*2 1/4*0.90
5 trận gần đây của Montpellier có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Dunkerque cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 5. | Dunkerque | 18 | 8 | 6 | 4 | 32 | 20 | 4 | 3 | 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 2 | 14 | 9 | 28 | 30 |
| 9. | Montpellier | 18 | 7 | 4 | 7 | 19 | 19 | 4 | 2 | 4 | 13 | 12 | 3 | 2 | 3 | 6 | 7 | 12 | 25 |
| Thứ 7, ngày 03/01 | |||
| 20h00 | Troyes | 1 - 0 | Red Star 93 |
| C.Nhật, ngày 04/01 | |||
| 02h00 | Clermont | 4 - 1 | Stade Lavallois |
| 02h00 | Pau FC | 3 - 3 | Rodez |
| 02h00 | Le Mans | 0 - 0 | Saint Etienne |
| 02h00 | Amiens | 1 - 2 | Nancy |
| 02h00 | Guingamp | 3 - 0 | Boulogne |
| 02h00 | Stade Reims | 2 - 1 | Annecy FC |
| 02h00 | SC Bastia | 1 - 0 | Grenoble |
| Thứ 3, ngày 06/01 | |||
| 02h45 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |