Hạng 2 Nhật Bản, vòng 11
FT
| 19/04 | Tochigi SC | 0 - 2 | Sagamihara |
| 08/03 | Sagamihara | 4 - 0 | Tochigi SC |
| 20/07 | Tochigi SC | 1 - 2 | Sagamihara |
| 22/02 | Sagamihara | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 09/08 | Sagamihara | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 04/10 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 26/09 | Tochigi SC | 1 - 2 | Matsumoto Yama. |
| 19/09 | Kagoshima | 3 - 1 | Tochigi SC |
| 13/09 | Nagano Parceiro | 1 - 1 | Tochigi SC |
| 05/09 | Tochigi SC | 2 - 0 | Kochi United SC |
| 03/10 | Sagamihara | 1 - 0 | FC Osaka |
| 26/09 | Renofa Yamaguchi | 2 - 2 | Sagamihara |
| 20/09 | Sagamihara | 1 - 2 | Giravanz Kita. |
| 13/09 | Matsumoto Yama. | 1 - 3 | Sagamihara |
| 05/09 | Sagamihara | 1 - 1 | Nagano Parceiro |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Đông A | |||||||||||||||||||
| 7. | Sagamihara | 18 | 7 | 5 | 6 | 31 | 33 | 4 | 2 | 3 | 17 | 12 | 3 | 3 | 3 | 14 | 21 | 25 | 26 |
| 10. | Tochigi SC | 18 | 4 | 5 | 9 | 23 | 28 | 3 | 2 | 4 | 15 | 13 | 1 | 3 | 5 | 8 | 15 | 14 | 17 |
| Thứ 6, ngày 17/04 | |||
| 17h00 | FC Osaka | 0 - 1 | Ehime FC |
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Matsumoto Yama. |
| 11h40 | Renofa Yamaguchi | 2 - 1 | Kagoshima |
| 12h00 | Tokushima Vortis | 2 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Ventforet Kofu | 0 - 1 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Shonan Bellmare | 1 - 2 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | Nara Club | 1 - 1 | Kamatamare San. |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 5 - 0 | Tochigi City |
| 14h00 | Ryukyu | 0 - 2 | Giravanz Kita. |
| C.Nhật, ngày 19/04 | |||
| 12h00 | Tochigi SC | 0 - 2 | Sagamihara |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 1 - 3 | Yokohama FC |
| 12h00 | Rayluck Shiga | Hoãn | Oita Trinita |
| 12h00 | Fukushima Utd | 1 - 2 | FC Gifu |
| 12h00 | Montedio Yama. | 1 - 0 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 1 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Kataller Toyama | 4 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Iwaki FC | 1 - 0 | Nagano Parceiro |
| 13h00 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Sagan Tosu |
| Thứ 7, ngày 17/10 | |||
| 12h00 | Consa. Sapporo | vs | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Fujieda MYFC | vs | Montedio Yama. |
| 12h00 | Oita Trinita | vs | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Vegalta Sendai | vs | Tokushima Vortis |
| 12h00 | FC Imabari | vs | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Tochigi City | vs | Yokohama FC |
| 12h00 | Sagan Tosu | vs | Omiya Ardija |
| 16h00 | Kataller Toyama | vs | Shonan Bellmare |
| 17h00 | Tegevajaro Miyazaki | vs | Jubilo Iwata |
| C.Nhật, ngày 18/10 | |||
| 11h00 | Iwaki FC | vs | Ventforet Kofu |
Tochigi SC vs Sagamihara là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Tochigi SC và Sagamihara sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 19/04/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Tochigi SC và Sagamihara có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Tochigi SC vs Sagamihara dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Tochigi SC vs Sagamihara diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Tochigi SC vs Sagamihara
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Tochigi SC gặp Sagamihara tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.