Hạng 2 Nhật Bản, vòng 11
FT
| 30/08 | Mito Hollyhock | 2 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 06/05 | Renofa Yamaguchi | 1 - 2 | Mito Hollyhock |
| 29/06 | Mito Hollyhock | 1 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 21/04 | Renofa Yamaguchi | 1 - 2 | Mito Hollyhock |
| 03/09 | Renofa Yamaguchi | 1 - 2 | Mito Hollyhock |
| 25/10 | Matsumoto Yama. | 0 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 21/10 | Ehime FC | 2 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 18/10 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Kochi United SC |
| 11/10 | Tochigi SC | 0 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 03/10 | FC Gifu | 0 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 25/10 | FC Tokyo | 6 - 0 | Mito Hollyhock |
| 21/10 | Okayama | 2 - 0 | Mito Hollyhock |
| 17/10 | Mito Hollyhock | 0 - 1 | Urawa Red |
| 14/10 | Mito Hollyhock | 1 - 0 | FC Tokyo |
| 11/10 | Mito Hollyhock | 1 - 2 | Shimizu S-Pulse |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây B | |||||||||||||||||||
| 5. | Renofa Yamaguchi | 18 | 7 | 5 | 6 | 24 | 22 | 5 | 2 | 2 | 12 | 6 | 2 | 3 | 4 | 12 | 16 | 18 | 26 |
| Thứ 6, ngày 17/04 | |||
| 17h00 | FC Osaka | 0 - 1 | Ehime FC |
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Matsumoto Yama. |
| 11h40 | Renofa Yamaguchi | 2 - 1 | Kagoshima |
| 12h00 | Tokushima Vortis | 2 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Ventforet Kofu | 0 - 1 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Shonan Bellmare | 1 - 2 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | Nara Club | 1 - 1 | Kamatamare San. |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 5 - 0 | Tochigi City |
| 14h00 | Ryukyu | 0 - 2 | Giravanz Kita. |
| C.Nhật, ngày 19/04 | |||
| 12h00 | Tochigi SC | 0 - 2 | Sagamihara |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 1 - 3 | Yokohama FC |
| 12h00 | Rayluck Shiga | Hoãn | Oita Trinita |
| 12h00 | Fukushima Utd | 1 - 2 | FC Gifu |
| 12h00 | Montedio Yama. | 1 - 0 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 1 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Kataller Toyama | 4 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Iwaki FC | 1 - 0 | Nagano Parceiro |
| 13h00 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Sagan Tosu |
| Thứ 7, ngày 17/10 | |||
| 12h00 | Consa. Sapporo | 1 - 0 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 0 - 0 | Montedio Yama. |
| 12h00 | Oita Trinita | 5 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 0 - 0 | Tokushima Vortis |
| 12h00 | FC Imabari | 3 - 3 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Tochigi City | 1 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Sagan Tosu | 2 - 1 | Omiya Ardija |
| 16h00 | Kataller Toyama | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 17h00 | Tegevajaro Miyazaki | 1 - 1 | Jubilo Iwata |
| C.Nhật, ngày 18/10 | |||
| 11h00 | Iwaki FC | 5 - 0 | Ventforet Kofu |
Renofa Yamaguchi vs Mito Hollyhock là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Renofa Yamaguchi và Mito Hollyhock sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 21/04/2024.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Renofa Yamaguchi và Mito Hollyhock có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Renofa Yamaguchi vs Mito Hollyhock dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Renofa Yamaguchi vs Mito Hollyhock diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Renofa Yamaguchi vs Mito Hollyhock
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Renofa Yamaguchi gặp Mito Hollyhock tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.