Hạng 2 Nhật Bản, vòng 14
| 29/04 | Kataller Toyama | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 20/03 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 3 | Kataller Toyama |
| 19/07 | Kataller Toyama | 2 - 2 | Alb. Niigata (JPN) |
| 03/10 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 26/09 | Blaublitz Akita | 2 - 2 | Alb. Niigata (JPN) |
| 19/09 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Jubilo Iwata |
| 13/09 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | Montedio Yama. |
| 06/09 | Yokohama FC | 5 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 03/10 | Ventforet Kofu | 1 - 2 | Kataller Toyama |
| 26/09 | Kataller Toyama | 3 - 3 | Yokohama FC |
| 19/09 | Montedio Yama. | 0 - 2 | Kataller Toyama |
| 12/09 | Kataller Toyama | 0 - 0 | Tochigi City |
| 06/09 | Jubilo Iwata | 0 - 1 | Kataller Toyama |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây A | |||||||||||||||||||
| 1. | Kataller Toyama | 26 | 15 | 7 | 4 | 55 | 31 | 4 | 7 | 2 | 26 | 16 | 11 | 0 | 2 | 29 | 15 | 51 | 52 |
| 2. | Alb. Niigata (JPN) | 26 | 15 | 6 | 5 | 34 | 29 | 11 | 2 | 1 | 21 | 11 | 4 | 4 | 4 | 13 | 18 | 29 | 51 |
| Thứ 7, ngày 02/05 | |||
| 12h00 | Yokohama FC | 3 - 3 | Sagamihara |
| 12h00 | Tokushima Vortis | 0 - 6 | Ehime FC |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 1 - 3 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | FC Gifu | 0 - 3 | Consa. Sapporo |
| 12h00 | Shonan Bellmare | 1 - 2 | Tochigi City |
| 12h00 | Kochi United SC | 0 - 0 | FC Osaka |
| 12h00 | Jubilo Iwata | 1 - 1 | Iwaki FC |
| 13h00 | Gainare Tottori | 4 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 16h00 | Nagano Parceiro | 0 - 0 | Fujieda MYFC |
| C.Nhật, ngày 03/05 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 0 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 11h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 2 - 1 | Oita Trinita |
| 12h00 | FC Imabari | 1 - 2 | Nara Club |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 0 - 1 | Kataller Toyama |
| 12h00 | Fukushima Utd | 1 - 2 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Montedio Yama. | 2 - 2 | Tochigi SC |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Kamatamare San. |
| 12h00 | Roas. Kumamoto | 2 - 0 | Rayluck Shiga |
| 16h00 | Ryukyu | 1 - 1 | Kagoshima |
| Thứ 7, ngày 31/10 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | vs | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Tochigi City | vs | Iwaki FC |
| 12h00 | Jubilo Iwata | vs | Sagan Tosu |
| 12h00 | Blaublitz Akita | vs | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Kataller Toyama |
| 12h00 | Vanraure Hachinohe | vs | Montedio Yama. |
| 12h00 | Vegalta Sendai | vs | Omiya Ardija |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | vs | Oita Trinita |
| 12h00 | Tokushima Vortis | vs | Yokohama FC |
| 12h05 | FC Imabari | vs | Ventforet Kofu |
Alb. Niigata (JPN) vs Kataller Toyama là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Alb. Niigata (JPN) và Kataller Toyama sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 31/10/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Alb. Niigata (JPN) và Kataller Toyama có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Alb. Niigata (JPN) vs Kataller Toyama dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Alb. Niigata (JPN) vs Kataller Toyama diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Alb. Niigata (JPN) vs Kataller Toyama
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Alb. Niigata (JPN) gặp Kataller Toyama tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.