Hạng 2 Nhật Bản, vòng 9
FT
| 10/05 | Roas. Kumamoto | 0 - 1 | Ryukyu |
| 04/04 | Ryukyu | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 21/06 | Roas. Kumamoto | 2 - 2 | Ryukyu |
| 30/07 | Ryukyu | 2 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 08/05 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Ryukyu |
| 09/07 | Ryukyu | 2 - 0 | Singapore |
| 07/06 | Fukushima Utd | 1 - 1 | Ryukyu |
| 31/05 | FC Imabari | 1 - 2 | Ryukyu |
| 23/05 | Sagan Tosu | 2 - 2 | Ryukyu |
| 17/05 | Ryukyu | 1 - 3 | Gainare Tottori |
| 06/06 | Sagamihara | 3 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 30/05 | Ehime FC | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 23/05 | Renofa Yamaguchi | 1 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 17/05 | Kagoshima | 2 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 10/05 | Roas. Kumamoto | 0 - 1 | Ryukyu |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây B | |||||||||||||||||||
| 5. | Roas. Kumamoto | 18 | 8 | 2 | 8 | 20 | 20 | 4 | 0 | 5 | 11 | 13 | 4 | 2 | 3 | 9 | 7 | 12 | 26 |
| 10. | Ryukyu | 18 | 2 | 7 | 9 | 13 | 25 | 0 | 5 | 4 | 5 | 12 | 2 | 2 | 5 | 8 | 13 | 4 | 13 |
| Thứ 7, ngày 04/04 | |||
| 12h00 | Omiya Ardija | 3 - 0 | FC Gifu |
| 12h00 | Tochigi City | 0 - 0 | Sagamihara |
| 12h00 | Yokohama FC | 1 - 2 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 0 - 2 | Fukushima Utd |
| 12h00 | Fujieda MYFC | 0 - 2 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Shonan Bellmare | 1 - 1 | Tochigi SC |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Jubilo Iwata | 1 - 0 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Vegalta Sendai | 2 - 2 | Thespa Kusatsu |
| 15h00 | Ryukyu | 0 - 1 | Roas. Kumamoto |
| C.Nhật, ngày 05/04 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 0 - 2 | Montedio Yama. |
| 11h30 | FC Imabari | 0 - 1 | Ehime FC |
| 12h00 | Kataller Toyama | 5 - 2 | Nara Club |
| 12h00 | Tokushima Vortis | 1 - 0 | FC Osaka |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 2 - 2 | Iwaki FC |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 3 - 0 | Renofa Yamaguchi |
| 12h00 | Sagan Tosu | 0 - 1 | Oita Trinita |
| 12h00 | Kochi United SC | 2 - 0 | Kamatamare San. |
| 12h00 | Kagoshima | 1 - 1 | Giravanz Kita. |
| Thứ 4, ngày 13/05 | |||
| 16h00 | Gainare Tottori | 3 - 2 | Rayluck Shiga |
| Thứ 7, ngày 03/10 | |||
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | Tokushima Vortis |
| 12h00 | Fujieda MYFC | vs | Shonan Bellmare |
| 14h00 | Ventforet Kofu | vs | Kataller Toyama |
| 15h00 | Tochigi City | vs | FC Imabari |
| 15h00 | Oita Trinita | vs | Montedio Yama. |
| C.Nhật, ngày 04/10 | |||
| 11h00 | Consa. Sapporo | vs | Iwaki FC |
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | vs | Yokohama FC |
| 12h00 | Blaublitz Akita | vs | Sagan Tosu |
| 13h00 | Vegalta Sendai | vs | Jubilo Iwata |
| 17h00 | Tegevajaro Miyazaki | vs | Omiya Ardija |
Ryukyu vs Roas. Kumamoto là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Ryukyu và Roas. Kumamoto sẽ diễn ra vào 15h00, ngày 04/04/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Ryukyu và Roas. Kumamoto có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Ryukyu vs Roas. Kumamoto dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Ryukyu vs Roas. Kumamoto diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Ryukyu vs Roas. Kumamoto
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Ryukyu gặp Roas. Kumamoto tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.