Hạng 2 Nhật Bản, vòng 2
FT
| 09/05 | Consa. Sapporo | 4 - 3 | Omiya Ardija |
| 14/02 | Omiya Ardija | 3 - 2 | Consa. Sapporo |
| 30/08 | Consa. Sapporo | 1 - 0 | Omiya Ardija |
| 25/04 | Omiya Ardija | 1 - 0 | Consa. Sapporo |
| 08/07 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Consa. Sapporo |
| 06/09 | Blaublitz Akita | 0 - 0 | Omiya Ardija |
| 29/08 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Shonan Bellmare |
| 15/08 | FC Imabari | 2 - 3 | Omiya Ardija |
| 06/06 | Omiya Ardija | 2 - 1 | Kochi United SC |
| 30/05 | Yokohama FC | 2 - 1 | Omiya Ardija |
| 06/09 | Consa. Sapporo | 1 - 4 | Tochigi City |
| 29/08 | Ventforet Kofu | 2 - 1 | Consa. Sapporo |
| 15/08 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Consa. Sapporo |
| 06/06 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Consa. Sapporo |
| 31/05 | Blaublitz Akita | 1 - 1 | Consa. Sapporo |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Đông B | |||||||||||||||||||
| 3. | Omiya Ardija | 20 | 10 | 3 | 7 | 43 | 32 | 5 | 1 | 4 | 23 | 15 | 5 | 2 | 3 | 20 | 17 | 36 | 33 |
| 4. | Consa. Sapporo | 21 | 9 | 2 | 10 | 29 | 30 | 6 | 0 | 4 | 15 | 15 | 3 | 2 | 6 | 14 | 15 | 19 | 29 |
| Thứ 7, ngày 14/02 | |||
| 12h00 | Fujieda MYFC | 2 - 0 | Matsumoto Yama. |
| 12h00 | Omiya Ardija | 3 - 2 | Consa. Sapporo |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 0 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Nara Club | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12h00 | Ventforet Kofu | 2 - 0 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Yokohama FC | 0 - 1 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Shonan Bellmare | 4 - 0 | Sagamihara |
| C.Nhật, ngày 15/02 | |||
| 11h00 | Iwaki FC | Hoãn | Fujieda MYFC |
| 12h00 | FC Gifu | 2 - 1 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Ehime FC | 2 - 2 | Zweigen Kan. |
| 12h00 | Kamatamare San. | 1 - 5 | Kataller Toyama |
| 12h00 | Kagoshima | 3 - 1 | Ryukyu |
| 12h00 | Tokushima Vortis | 4 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Sagan Tosu | 1 - 1 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Oita Trinita | 2 - 0 | Giravanz Kita. |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 1 | Rayluck Shiga |
| 12h00 | FC Osaka | 2 - 2 | Kochi United SC |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 3 - 1 | Gainare Tottori |
| 12h00 | Tochigi City | 0 - 1 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Tochigi SC | 1 - 2 | Montedio Yama. |
| Thứ 7, ngày 15/08 | |||
| 16h00 | Blaublitz Akita | 0 - 4 | Kataller Toyama |
| 16h00 | Tochigi City | 5 - 0 | Vanraure Hachinohe |
| 16h30 | Fujieda MYFC | 3 - 1 | Iwaki FC |
| 17h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Consa. Sapporo |
| 17h00 | Vegalta Sendai | 0 - 0 | Oita Trinita |
| 17h00 | Ventforet Kofu | 1 - 1 | Tegevajaro Miyazaki |
| 17h00 | Shonan Bellmare | 1 - 0 | Montedio Yama. |
| 17h00 | FC Imabari | 2 - 3 | Omiya Ardija |
| C.Nhật, ngày 16/08 | |||
| 16h00 | Yokohama FC | 3 - 1 | Jubilo Iwata |
| 17h00 | Tokushima Vortis | 0 - 0 | Sagan Tosu |
Omiya Ardija vs Consa. Sapporo là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Omiya Ardija và Consa. Sapporo sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 14/02/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Omiya Ardija và Consa. Sapporo có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Omiya Ardija vs Consa. Sapporo dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Omiya Ardija vs Consa. Sapporo diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Omiya Ardija vs Consa. Sapporo
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Omiya Ardija gặp Consa. Sapporo tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.