Hạng 2 Nhật Bản, vòng 7
FT
| 18/04 | Omiya Ardija | 1 - 2 | Jubilo Iwata |
| 21/03 | Jubilo Iwata | 1 - 4 | Omiya Ardija |
| 27/09 | Jubilo Iwata | 3 - 4 | Omiya Ardija |
| 31/05 | Omiya Ardija | 2 - 2 | Jubilo Iwata |
| 09/09 | Jubilo Iwata | 3 - 2 | Omiya Ardija |
| 10/10 | Jubilo Iwata | 1 - 0 | Consa. Sapporo |
| 04/10 | Vegalta Sendai | 2 - 1 | Jubilo Iwata |
| 26/09 | Jubilo Iwata | 1 - 2 | Vanraure Hachinohe |
| 19/09 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Jubilo Iwata |
| 12/09 | Ventforet Kofu | 0 - 1 | Jubilo Iwata |
| 10/10 | Omiya Ardija | 3 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 07/10 | Urawa Red | 3 - 2 | Omiya Ardija |
| 04/10 | Tegevajaro Miyazaki | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 26/09 | Omiya Ardija | 5 - 1 | Ventforet Kofu |
| 19/09 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Đông B | |||||||||||||||||||
| 1. | Omiya Ardija | 26 | 12 | 7 | 7 | 53 | 36 | 7 | 2 | 4 | 31 | 17 | 5 | 5 | 3 | 22 | 19 | 46 | 43 |
| 5. | Jubilo Iwata | 27 | 9 | 6 | 12 | 27 | 35 | 4 | 3 | 6 | 9 | 15 | 5 | 3 | 6 | 18 | 20 | 15 | 33 |
| Thứ 6, ngày 20/03 | |||
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 3 | Kataller Toyama |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 0 - 2 | Shonan Bellmare |
| Thứ 7, ngày 21/03 | |||
| 12h00 | Nagano Parceiro | 1 - 3 | Iwaki FC |
| 12h00 | Tegevajaro Miyazaki | 1 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 2 - 2 | FC Gifu |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 1 - 0 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Jubilo Iwata | 1 - 4 | Omiya Ardija |
| 12h00 | Blaublitz Akita | 1 - 0 | Vanraure Hachinohe |
| 12h00 | Oita Trinita | 2 - 3 | Ryukyu |
| 12h00 | Sagamihara | 2 - 4 | Yokohama FC |
| 12h00 | Fukushima Utd | 3 - 3 | Fujieda MYFC |
| C.Nhật, ngày 22/03 | |||
| 12h00 | Ehime FC | 1 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Kamatamare San. | 3 - 1 | Nara Club |
| 12h00 | Montedio Yama. | 0 - 1 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Tochigi SC | 3 - 2 | Tochigi City |
| 12h00 | FC Imabari | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Zweigen Kan. | 0 - 0 | FC Osaka |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 0 - 1 | Giravanz Kita. |
| 13h00 | Rayluck Shiga | 0 - 2 | Sagan Tosu |
| Thứ 6, ngày 18/09 | |||
| 11h00 | Vanraure Hachinohe | 0 - 3 | Tegevajaro Miyazaki |
| Thứ 7, ngày 19/09 | |||
| 12h00 | Consa. Sapporo | 1 - 1 | Oita Trinita |
| 16h30 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Omiya Ardija |
| 17h00 | Yokohama FC | 2 - 1 | FC Imabari |
| 17h00 | Sagan Tosu | 1 - 3 | Iwaki FC |
| 17h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Jubilo Iwata |
| 17h00 | Shonan Bellmare | 1 - 1 | Blaublitz Akita |
| 17h00 | Ventforet Kofu | 0 - 1 | Tokushima Vortis |
| 17h00 | Montedio Yama. | 0 - 2 | Kataller Toyama |
| C.Nhật, ngày 20/09 | |||
| 15h00 | Tochigi City | 1 - 3 | Vegalta Sendai |
Jubilo Iwata vs Omiya Ardija là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Jubilo Iwata và Omiya Ardija sẽ diễn ra vào 12h00, ngày 21/03/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Jubilo Iwata và Omiya Ardija có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Jubilo Iwata vs Omiya Ardija dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Jubilo Iwata vs Omiya Ardija diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Jubilo Iwata vs Omiya Ardija
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Jubilo Iwata gặp Omiya Ardija tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.