VĐQG Bulgaria, vòng 13
FT
26/10 | Hebar Pazardzhik | 0 - 0 | Krumovgrad |
03/04 | Krumovgrad | 3 - 2 | Hebar Pazardzhik |
02/10 | Hebar Pazardzhik | 0 - 0 | Krumovgrad |
28/03 | Botev Vratsa | 1 - 0 | Hebar Pazardzhik |
15/03 | Hebar Pazardzhik | 2 - 1 | Lok. Sofia |
10/03 | Septemvri Sofia | 6 - 1 | Hebar Pazardzhik |
02/03 | Hebar Pazardzhik | 0 - 1 | Cherno More |
21/02 | Beroe | 2 - 1 | Hebar Pazardzhik |
29/03 | CSKA 1948 Sofia | 4 - 1 | Krumovgrad |
14/03 | Krumovgrad | 0 - 0 | Lok. Plovdiv |
07/03 | Botev Vratsa | 0 - 0 | Krumovgrad |
01/03 | Krumovgrad | 0 - 2 | Lok. Sofia |
24/02 | Septemvri Sofia | 1 - 0 | Krumovgrad |
Châu Á: 0.78*1/2 : 0*-0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên FKFRU khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: FKFRU
Tài xỉu: -0.97*2*0.77
3/5 trận gần đây của HEBPA có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của FKFRU cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB |
14. | Krumovgrad | 26 | 5 | 9 | 12 | 14 | 27 | 3 | 4 | 6 | 8 | 12 | 2 | 5 | 6 | 6 | 15 | 2 | 24 |
16. | Hebar Pazardzhik | 26 | 2 | 7 | 17 | 20 | 48 | 2 | 4 | 7 | 10 | 18 | 0 | 3 | 10 | 10 | 30 | 3 | 13 |
Thứ 4, ngày 23/10 | |||
21h30 | Spartak Varna | 1 - 0 | Lok. Plovdiv |
Thứ 5, ngày 24/10 | |||
19h00 | Slavia Sofia | 3 - 2 | Lok. Sofia |
21h30 | Cska Sofia | 2 - 0 | Botev Vratsa |
Thứ 6, ngày 25/10 | |||
18h00 | Arda Kardzhali | 2 - 1 | Septemvri Sofia |
20h30 | Botev Plovdiv | 1 - 0 | Cherno More |
22h59 | Levski Sofia | 0 - 2 | Beroe |
Thứ 7, ngày 26/10 | |||
18h00 | Hebar Pazardzhik | 0 - 0 | Krumovgrad |
Thứ 2, ngày 28/10 | |||
22h59 | Ludogorets | 3 - 0 | CSKA 1948 Sofia |