Hạng 2 Nhật Bản, vòng 16
| 18/04 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Imabari |
| 01/03 | FC Imabari | 0 - 2 | Alb. Niigata (JPN) |
| 21/10 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Sagan Tosu |
| 17/10 | Oita Trinita | 5 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 11/10 | Shonan Bellmare | 1 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 03/10 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 26/09 | Blaublitz Akita | 2 - 2 | Alb. Niigata (JPN) |
| 21/10 | Vegalta Sendai | 3 - 1 | FC Imabari |
| 17/10 | FC Imabari | 3 - 3 | Vanraure Hachinohe |
| 10/10 | Tokushima Vortis | 1 - 2 | FC Imabari |
| 03/10 | Tochigi City | 1 - 2 | FC Imabari |
| 26/09 | FC Imabari | 1 - 2 | Shonan Bellmare |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây A | |||||||||||||||||||
| 2. | Alb. Niigata (JPN) | 28 | 15 | 7 | 6 | 36 | 35 | 11 | 2 | 1 | 21 | 11 | 4 | 5 | 5 | 15 | 24 | 30 | 52 |
| 4. | FC Imabari | 28 | 8 | 6 | 14 | 27 | 38 | 4 | 2 | 8 | 15 | 21 | 4 | 4 | 6 | 12 | 17 | 13 | 30 |
| Thứ 7, ngày 09/05 | |||
| 12h00 | FC Osaka | 1 - 2 | FC Imabari |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 0 - 1 | Tegevajaro Miyazaki |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 0 - 0 | Tochigi City |
| 12h00 | Iwaki FC | 0 - 1 | Ventforet Kofu |
| 12h00 | Consa. Sapporo | 4 - 3 | Omiya Ardija |
| 16h00 | Nagano Parceiro | 2 - 3 | FC Gifu |
| C.Nhật, ngày 10/05 | |||
| 11h30 | Zweigen Kan. | 1 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 12h00 | Vanraure Hachinohe | 1 - 1 | Vegalta Sendai |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 3 | Kochi United SC |
| 12h00 | Fukushima Utd | 4 - 2 | Jubilo Iwata |
| 12h00 | Montedio Yama. | 2 - 3 | Sagamihara |
| 12h00 | Shonan Bellmare | 0 - 1 | Yokohama FC |
| 12h00 | Roas. Kumamoto | 0 - 1 | Ryukyu |
| 12h00 | Tokushima Vortis | 1 - 2 | Nara Club |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 0 | Fujieda MYFC |
| 12h00 | Gainare Tottori | 1 - 1 | Giravanz Kita. |
| 12h00 | Tochigi SC | 0 - 0 | Blaublitz Akita |
| 12h00 | Oita Trinita | 0 - 1 | Sagan Tosu |
| 13h00 | Ehime FC | 0 - 2 | Kataller Toyama |
| Thứ 7, ngày 07/11 | |||
| 11h00 | Sagan Tosu | vs | Kataller Toyama |
| 11h00 | Yokohama FC | vs | Fujieda MYFC |
| 11h00 | Blaublitz Akita | vs | Oita Trinita |
| 11h00 | Tokushima Vortis | vs | Tegevajaro Miyazaki |
| 11h00 | Iwaki FC | vs | Montedio Yama. |
| 11h00 | Alb. Niigata (JPN) | vs | FC Imabari |
| C.Nhật, ngày 08/11 | |||
| 10h00 | Vanraure Hachinohe | vs | Consa. Sapporo |
| 11h00 | Tochigi City | vs | Omiya Ardija |
| 11h00 | Jubilo Iwata | vs | Shonan Bellmare |
| 12h00 | Vegalta Sendai | vs | Ventforet Kofu |
Alb. Niigata (JPN) vs FC Imabari là trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 1 giải Hạng 2 Nhật Bản đang nhận được sự quan tâm đặc biệt từ người hâm mộ bóng đá, hứa hẹn mang đến nhiều diễn biến kịch tính ngay từ những phút đầu tiên.
Theo lịch thi đấu chính thức tại Hạng 2 Nhật Bản, trận đấu giữa Alb. Niigata (JPN) và FC Imabari sẽ diễn ra vào 11h00, ngày 07/11/2026.
Số liệu thống kê về cuộc đối đầu giữa Alb. Niigata (JPN) và FC Imabari có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả, vị trí trên bảng xếp hạng bao gồm:
- Thống kê đối đầu
- Phong độ gần nhất của mỗi đội
Bên cạnh đó, trước khi trận trận đấu diễn ra bạn cũng có thể tham khảo những nhận định Alb. Niigata (JPN) vs FC Imabari dựa vào thông tin tỷ lệ bóng đá hôm nay từ chuyên gia của chúng tôi.
Khi trận đấu Alb. Niigata (JPN) vs FC Imabari diễn ra, những thông tin hữu ích sẽ được bổ sung giúp độc giả dễ dàng theo dõi các thông số về trận đấu như:
- Đội hình ra sân 2 đội
- Diễn biến trận đấu
- Kết quả cuộc đối đầu Alb. Niigata (JPN) vs FC Imabari
- Số liệu thống kê về trận đấu
Nhìn chung, cặp đấu giữa Alb. Niigata (JPN) gặp FC Imabari tại Hạng 2 Nhật Bản là một trong những cuộc đối đầu hấp dẫn và những dữ liệu xoay quanh trận đấu này sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn.