Sân vận động:
| 28/10 | Thể Công - Viettel | 0 - 5 | FC Seoul |
| 23/10 | Thể Công - Viettel | 2 - 2 | Bắc Ninh FC |
| 19/10 | Công An TP.HCM | 1 - 0 | Thể Công - Viettel |
| 14/10 | Persib Bandung | 1 - 0 | Thể Công - Viettel |
| 16/09 | Thể Công - Viettel | 1 - 1 | Melb. Victory |
| 10/09 | Thể Công - Viettel | 0 - 1 | CA Hà Nội |
| 04/09 | TT Đồng Nai | 0 - 2 | Thể Công - Viettel |
| 11/06 | Ninh Bình | 4 - 1 | Thể Công - Viettel |
| 07/06 | Thể Công - Viettel | 1 - 0 | CA Hà Nội |
| 31/05 | Công An TP.HCM | 1 - 1 | Thể Công - Viettel |
| 31/10 | TX Nam Định | vs | Thể Công - Viettel |
| 04/11 | FC Seoul | vs | Thể Công - Viettel |
| 08/11 | Thể Công - Viettel | vs | ĐA Thanh Hóa |
| 20/11 | Thể Công - Viettel | vs | SL Nghệ An |
| 25/11 | Melb. Victory | vs | Thể Công - Viettel |
| 29/11 | Hải Phòng | vs | Thể Công - Viettel |
| C.Nhật, ngày 20/09 | |||
| 18h00 | TT Đồng Nai | 0 - 3 | CA Hà Nội |
| Thứ 6, ngày 09/10 | |||
| 19h15 | Thể Công - Viettel | vs | HL Hà Tĩnh |
| Thứ 7, ngày 10/10 | |||
| 17h00 | HA Gia Lai | 3 - 0 | SHB Đà Nẵng |
| 18h00 | TX Nam Định | 1 - 1 | Ninh Bình |
| 18h00 | Hải Phòng | 1 - 2 | ĐA Thanh Hóa |
| C.Nhật, ngày 11/10 | |||
| 18h00 | SL Nghệ An | 1 - 1 | Công An TP.HCM |
| 19h15 | Hà Nội FC | 1 - 0 | Bắc Ninh FC |