VĐQG Nhật Bản, vòng 14
FT
| 11/06 | Shimizu S-Pulse | 4 - 2 | Matsumoto Yama. |
| 10/08 | Shimizu S-Pulse | 1 - 0 | Matsumoto Yama. |
| 01/06 | Matsumoto Yama. | 1 - 1 | Shimizu S-Pulse |
| 24/04 | Shimizu S-Pulse | 2 - 2 | Matsumoto Yama. |
| 06/03 | Matsumoto Yama. | 2 - 1 | Shimizu S-Pulse |
| 29/11 | Matsumoto Yama. | 2 - 1 | Giravanz Kita. |
| 23/11 | Thespa Kusatsu | 6 - 2 | Matsumoto Yama. |
| 16/11 | Matsumoto Yama. | 1 - 1 | FC Osaka |
| 09/11 | Kochi United SC | 0 - 1 | Matsumoto Yama. |
| 05/11 | Matsumoto Yama. | 1 - 2 | Tegevajaro Miyazaki |
| 06/12 | Shimizu S-Pulse | 1 - 2 | Okayama |
| 30/11 | Shonan Bellmare | 1 - 0 | Shimizu S-Pulse |
| 09/11 | Shimizu S-Pulse | 1 - 4 | Cerezo Osaka |
| 25/10 | Shimizu S-Pulse | 1 - 0 | Tokyo Verdy |
| 18/10 | Kawasaki Fro. | 5 - 3 | Shimizu S-Pulse |
Châu Á: 0.91*0 : 0*1.00
SSP thi đấu thất thường: không thắng 4/5 trận vừa qua. Lịch sử đối đầu gọi tên MATS khi thắng 4/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MATS
Tài xỉu: 0.87*2 1/4*-0.97
4/5 trận gần đây của MATS có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 14. | Shimizu S-Pulse | 38 | 11 | 11 | 16 | 41 | 51 | 6 | 7 | 6 | 24 | 25 | 5 | 4 | 10 | 17 | 26 | 25 | 44 |
| Thứ 7, ngày 03/05 | |||
| 11h00 | Sanf Hiroshima | 2 - 1 | Avispa Fukuoka |
| 12h00 | Shimizu S-Pulse | 0 - 3 | Nagoya Grampus |
| 12h00 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 3 | FC Tokyo |
| 13h00 | Urawa Red | 2 - 0 | Tokyo Verdy |
| 13h00 | Kashima Antlers | 1 - 0 | Machida Zelvia |
| 13h00 | Gamba Osaka | 4 - 0 | Shonan Bellmare |
| 17h00 | Kyoto Sanga | 2 - 3 | Cerezo Osaka |
| Thứ 4, ngày 14/05 | |||
| 17h00 | Kawasaki Fro. | 2 - 1 | Yokohama FC |
| 17h00 | Yokohama FM | 0 - 2 | Kashiwa Reysol |