Hạng 2 Thụy Sỹ, vòng 9
FT
05/09 | Grasshoppers | 1 - 2 | Aarau |
01/05 | Aarau | 2 - 1 | Grasshoppers |
20/03 | Grasshoppers | 4 - 1 | Aarau |
17/02 | Grasshoppers | 2 - 1 | Aarau |
07/11 | Aarau | 0 - 1 | Grasshoppers |
01/04 | Bellinzona | 1 - 1 | Aarau |
29/03 | Aarau | 2 - 2 | Etoile |
16/03 | Wil 1900 | 2 - 2 | Aarau |
08/03 | Aarau | 2 - 0 | Neuchatel Xamax |
02/03 | Aarau | 3 - 0 | Schaffhausen |
30/03 | Grasshoppers | 1 - 2 | Zurich |
16/03 | Grasshoppers | 1 - 1 | Sion |
09/03 | St. Gallen | 3 - 1 | Grasshoppers |
02/03 | Grasshoppers | 1 - 0 | Young Boys |
23/02 | Lausanne Sports | 2 - 2 | Grasshoppers |
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên GRAS khi thắng 15/29 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: GRAS
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của AAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của GRAS cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB |
1. | Aarau | 28 | 15 | 8 | 5 | 50 | 31 | 7 | 3 | 4 | 18 | 14 | 8 | 5 | 1 | 32 | 17 | 45 | 53 |